請問越南文的”抹布”是什麼?

請幫我翻譯以下越南文

1.請幫我翻譯「抹布」的越南文?

2.還有「濕抹布亂丟在木頭桌子上,會損害桌子,而且抹布沒有歸回原位,有礙觀瞻」

3.廚房用語:「切丁」(例如:豆乾、馬鈴薯)、「切塊」(例如:排骨、帶骨雞肉)、「切絲」(例如:薑絲、紅蘿蔔、肉絲)、「切茉」(切成絞肉、洋蔥茉、碎菜圃)

4.「中國A菜-大陸妹」

5.「把垃圾筒裡的垃圾倒掉」

6.「滷」(豬肉或牛肉)

7.「川燙」

謝謝網友回答嘍

已更新項目:

8.請問一下燙衣服怎麼說?

2 個已更新項目:

請問為什麼豆乾是mì căn`,mi不是麵嗎?

3 個已更新項目:

謝謝,不過現在越南有豆乾了喔,有台灣人跟大陸人在這邊做豆乾

只不過技術跟味道還是比不上台灣

1 個解答

評分
  • kit
    Lv 5
    1 0 年前
    最佳解答

    1. 抹布 Giẻ lau

    2.「濕抹布亂丟在木頭桌子上,會損害桌子,而且抹布沒有歸回原位,有礙觀瞻」

    Giẻ lau ướt vứt bừa bãi trên bàn gỗ, sẽ làm hư mặt bàn, vả lại giẻ lau không để lại chỗ cũ sau khi sử dụng sẽ làm mất thẩm mỹ.

    3.「切丁」(例如:豆乾、馬鈴薯): cắt hạt lựu ( ví dụ : mì căn, khoai tây)

    「切塊」(例如:排骨、帶骨雞肉): cắt miếng (ví dụ : sườn heo, thịt gà còn xương)

    「切絲」(例如:薑絲、紅蘿蔔、肉絲): cắt sợi (ví dụ : gừng sợi, cà rốt, thịt cắt sợi)

    「切茉」(切成絞肉、洋蔥茉、碎菜圃) : băm nhỏ (thịt băm nhỏ, củ hành tây băm nhỏ, củ cải mặn băm nhỏ)

    4.「中國A菜-大陸妹」: rau diếp (北方人用) / xà lách cây (南方人用)

    5.「把垃圾筒裡的垃圾倒掉」: đem rác trong thùng rác đi đổ.

    6.「滷」(豬肉或牛肉) : phá lấu (thịt heo hoặc thịt bò)

    7.「川燙」: luộc / trụng nước sôi

    2009-02-03 16:51:41 補充:

    8. 燙衣服 ủi đồ

    9. 其實mì căn 就是麵筋, 由於越南沒有豆干, 一般都用麵筋代替.

還有問題?馬上發問,尋求解答。